Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2015

Mẫu câu về sức khỏe trong Tiếng Anh

Mẫu Câu Về Sức Khỏe trong Tiếng Anh

1. what's the matter?: cậu bị làm sao
2. I'm not feeling well: mình cảm thấy không khỏe
3. I'm not feeling very well: mình cảm thấy không được khỏe lắm
4. I feel ill: mình thấy ốm
5. I feel sick: mình thấy ốm
6. I've cut myself: mình bị đứt tay (tự mình làm đứt)
7. I've got a headache: mình bị đau đầu
8. I've got a splitting headache: mình bị nhức đầu như búa bổ
9. I've got flu: mình bị cúm
10. I'm going to be sick: mình sắp bị ốm
11. I've been sick: gần đây mình bị ốm
12. I've got a pain in my.: mình bị đau
13. my ...are hurting: mình bị đau
14. my back hurts: lưng mình bị đau
15. under the weather : cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể (do thời tiết)
16. As right as rain : khỏe mạnh
17. splitting headache : nhức đầu kinh khủng
18. run down: mệt mỏi, uể oải
19. back on my feet.: trở lại như trước, khỏe trở lại, phục hồi trở lại.
20. as fit as a fiddle : khỏe mạnh, đầy năng lượng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét