Chủ Nhật, 16 tháng 8, 2015

Những câu nói thường dùng của người Mỹ

NHỮNG CÂU THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI MỸ

1. It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
2. Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
3. The God knows! Chúa mới biết được
4. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
5. Poor you/me/him/her!.. tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
6. Can't help/ can't bear/ can't stand: không thể chịu đựng nổi
7. It's (not) worth: (không) đáng giá
8. It's no use: thật vô dụng
9. It's no good: vô ích
10. There's no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì
11. Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
12. A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian
13. Be busy (with): bận rộn với cái gì
14. Look forward to: trông mong, chờ đợi
15. Be (get) used to: quen với cái gì
16. You gotta be kidding me : Anh đang giỡn/ đùa với tôi. ( ý là ko tin đó là sự thật, ý ngờ vực )
17. We have to catch a cab to work : Chúng ta phải bắt taxi đến chỗ làm

TÊN CÁC MÔN THỂ THAO TRONG TIẾNG ANH

TÊN CÁC MÔN THỂ THAO TRONG TIẾNG ANH
badminton: cầu lông
baseball: bóng chày
basketball: bóng rổ
volleyball: bóng chuyền
bawling: bóng bo-ling
boxing: đấm bốc
climbing: leo núi
cycling: đua xe đạp
diving: lặn
fishing: câu cá
football (Anh-Anh): bóng đá / soccer (Anh-Mỹ): bóng đá
golf: đánh gôn
gymnastics: tập thể hình
martial arts: võ thuật
skating: trượt băng
roller skating: trượt pa-tin
skiing: trượt tuyết
surfing: lướt sóng
swimming: bơi lội
yoga: yoga

Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2015

Mẫu câu về sức khỏe trong Tiếng Anh

Mẫu Câu Về Sức Khỏe trong Tiếng Anh

1. what's the matter?: cậu bị làm sao
2. I'm not feeling well: mình cảm thấy không khỏe
3. I'm not feeling very well: mình cảm thấy không được khỏe lắm
4. I feel ill: mình thấy ốm
5. I feel sick: mình thấy ốm
6. I've cut myself: mình bị đứt tay (tự mình làm đứt)
7. I've got a headache: mình bị đau đầu
8. I've got a splitting headache: mình bị nhức đầu như búa bổ
9. I've got flu: mình bị cúm
10. I'm going to be sick: mình sắp bị ốm
11. I've been sick: gần đây mình bị ốm
12. I've got a pain in my.: mình bị đau
13. my ...are hurting: mình bị đau
14. my back hurts: lưng mình bị đau
15. under the weather : cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể (do thời tiết)
16. As right as rain : khỏe mạnh
17. splitting headache : nhức đầu kinh khủng
18. run down: mệt mỏi, uể oải
19. back on my feet.: trở lại như trước, khỏe trở lại, phục hồi trở lại.
20. as fit as a fiddle : khỏe mạnh, đầy năng lượng